Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misdeed

/'mis'di:d/ IELTS phổ biến #17551

Nghĩa thường dùng

hành động xấu; việc làm có hại danh từ

“He was punished for his misdeed.”Anh ấy bị phạt vì hành động xấu của mình.

Biến thể từ misdeeds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misdeed

/'mis'di:d/

danh từ

  • hành động xấu; việc làm có hại
  • tội ác
Định nghĩa tiếng Anh

n improper or wicked or immoral behavior

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...