misdoing
/'mis'du:iɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
misdoing
/'mis'du:iɳ/
danh từ
- lỗi lầm, hành động sai
- việc làm có hại; tội ác
Định nghĩa tiếng Anh
v do wrongly or improperly
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v do wrongly or improperly
Đang tải...