Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miserably

/'mizәrәbli/ phổ biến #14018

Nghĩa thường dùng

một cách khổ sở, thảm hại trạng từ

“The picnic ended miserably when the storm arrived.”Buổi dã ngoại kết thúc thảm hại khi cơn bão ập tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

miserably

//

  • trạng từ
  • xem miserable
  • cực kỳ, kinh khủng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a miserable manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...