miserably
/'mizәrәbli/ phổ biến #14018
Nghĩa thường dùng
một cách khổ sở, thảm hại
trạng từ
“The picnic ended miserably when the storm arrived.”Buổi dã ngoại kết thúc thảm hại khi cơn bão ập tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
miserably
//
- trạng từ
- xem miserable
- cực kỳ, kinh khủng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a miserable manner