Từ điển Anh–Việt

112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6088

misery

/'mizəri/

danh từ

  • cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực
    • to live in misery and want: sống trong cảnh nghèo khổ, thiếu thốn
  • sự đau đớn, khổ sở
    • to suffer (be in) misery from a toothache: khổ sở vì đau răng
  • (số nhiều) những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh
Biến thể từ miseries số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of ill-being due to affliction or misfortune\nn. a feeling of intense unhappiness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...