misery
/'mizəri/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6088
Nghĩa thường dùng
cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực
danh từ
“She lived in misery after losing her job.”Cô sống trong cảnh khổ cực sau khi mất việc.
Biến thể từ
miseries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
misery
/'mizəri/
danh từ
- cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực
- to live in misery and want: sống trong cảnh nghèo khổ, thiếu thốn
- sự đau đớn, khổ sở
- to suffer (be in) misery from a toothache: khổ sở vì đau răng
- (số nhiều) những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of ill-being due to affliction or misfortune n. a feeling of intense unhappiness