Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misery

/'mizəri/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6088

Nghĩa thường dùng

cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực danh từ

“She lived in misery after losing her job.”Cô sống trong cảnh khổ cực sau khi mất việc.

Biến thể từ miseries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misery

/'mizəri/

danh từ

  • cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực
    • to live in misery and want: sống trong cảnh nghèo khổ, thiếu thốn
  • sự đau đớn, khổ sở
    • to suffer (be in) misery from a toothache: khổ sở vì đau răng
  • (số nhiều) những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of ill-being due to affliction or misfortune n. a feeling of intense unhappiness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...