misfeasance
/mis'fi:zəns/ phổ biến #43761
Nghĩa thường dùng
thực hiện hành vi hợp pháp theo cách gây hại
danh từ
“The contractor's misfeasance caused structural damage.”Hành vi thực hiện sai cách của nhà thầu gây hư hỏng kết cấu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
misfeasance
/mis'fi:zəns/
danh từ
- (pháp lý) sự làm sai; sự lạm quyền
Định nghĩa tiếng Anh
n. doing a proper act in a wrongful or injurious manner