Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misfeasance

/mis'fi:zəns/ phổ biến #43761

Nghĩa thường dùng

thực hiện hành vi hợp pháp theo cách gây hại danh từ

“The contractor's misfeasance caused structural damage.”Hành vi thực hiện sai cách của nhà thầu gây hư hỏng kết cấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misfeasance

/mis'fi:zəns/

danh từ

  • (pháp lý) sự làm sai; sự lạm quyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. doing a proper act in a wrongful or injurious manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...