Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misfortune

/mis'fɔ:tʃn/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10322

Nghĩa thường dùng

sự không may, vận rủi danh từ

“He faced many misfortunes in his life.”Anh ấy đã gặp nhiều vận rủi trong cuộc sống.

Biến thể từ misfortunes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misfortune

/mis'fɔ:tʃn/

danh từ

  • sự rủi ro, sự bất hạnh
  • điều không may, điều hoạ

thành ngữ

  1. misfortunes never come alone (singly)
    • hoạ vô đơn chí
Định nghĩa tiếng Anh

n. unnecessary and unforeseen trouble resulting from an unfortunate event n. an unfortunate state resulting from unfavorable outcomes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...