misguidance
/'mis'gaidəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
misguidance
/'mis'gaidəns/
danh từ
- sự hướng dẫn sai; sự làm cho lạc đường
- sự xui làm bậy
Định nghĩa tiếng Anh
n. Wrong guidance.