Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misidentify

/ˌmɪs.ɪˈdɛnt.ɪ.faɪ/

Nghĩa thường dùng

nhận diện sai, xác định sai động từ

“They misidentify the suspect in the lineup.”Họ nhận diện sai nghi phạm trong hàng chờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...