misidentify
Nghĩa thường dùng
“They misidentify the suspect in the lineup.”Họ nhận diện sai nghi phạm trong hàng chờ.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They misidentify the suspect in the lineup.”Họ nhận diện sai nghi phạm trong hàng chờ.
Đang tải...