Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misjudge

/'mis'dʤʌdʤ/ Collins ★ phổ biến #18197

Nghĩa thường dùng

đánh giá sai, ước lượng sai động từ

“I misjudged how long it would take.”Tôi ước lượng sai thời gian cần thiết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misjudge

/'mis'dʤʌdʤ/

động từ

  • xét sai, đánh giá sai
  • có ý kiến sai
Định nghĩa tiếng Anh

v. judge incorrectly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...