misjudge
/'mis'dʤʌdʤ/ Collins ★ phổ biến #18197
Nghĩa thường dùng
đánh giá sai, ước lượng sai
động từ
“I misjudged how long it would take.”Tôi ước lượng sai thời gian cần thiết.
Biến thể từ
misjudged quá khứ phân từ
misjudged quá khứ
misjudging hiện tại phân từ
misjudges ngôi 3 số ít
misjudges số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
misjudge
/'mis'dʤʌdʤ/
động từ
- xét sai, đánh giá sai
- có ý kiến sai
Định nghĩa tiếng Anh
v. judge incorrectly