Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misleading advertising

/ˌmɪsˈliːdɪŋ ˈædvətaɪzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

quảng cáo gây hiểu lầm cụm từ

“Governments should regulate misleading advertising.”Chính phủ nên quản lý quảng cáo gây hiểu lầm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...