misleading advertising
Nghĩa thường dùng
“Governments should regulate misleading advertising.”Chính phủ nên quản lý quảng cáo gây hiểu lầm.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments should regulate misleading advertising.”Chính phủ nên quản lý quảng cáo gây hiểu lầm.
Đang tải...