Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Misleading information

Nghĩa thường dùng

Thông tin sai lệch danh từ

“We need to be careful about misleading information on social media platforms.”Chúng ta cần cẩn thận với thông tin sai lệch trên các nền tảng mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...