Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mislike

/mis'laik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mislike

//

* danh từ
  • sự ghét bỏ, sự ghê tởm* ngoại động từ
  • không ưa thích, ghét bỏ, ghê tởm
Định nghĩa tiếng Anh

v. To dislike; to disapprove of; to have aversion to; as, to mislike a man. n. Dislike; disapprobation; aversion.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...