mislike
/mis'laik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mislike
//
* danh từ- sự ghét bỏ, sự ghê tởm* ngoại động từ
- không ưa thích, ghét bỏ, ghê tởm
Định nghĩa tiếng Anh
v. To dislike; to disapprove of; to have aversion to; as, to mislike a man. n. Dislike; disapprobation; aversion.