Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misrepresentation

/'mis,reprizen'teiʃn/ GRE phổ biến #16528

Nghĩa thường dùng

sự trình bày sai sự thật (gian lận thông tin) danh từ

“The buyer sued for fraudulent misrepresentation.”Người mua kiện vì gian lận trình bày sai sự thật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misrepresentation

/'mis,reprizen'teiʃn/

danh từ

  • sự trình bày sai, sự miêu tả sai
  • sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a misleading falsehood

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...