Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miss a flight

/mɪs ə flaɪt/

Nghĩa thường dùng

lỡ chuyến bay cụm từ

“I missed my flight because I was stuck in traffic.”Tôi đã lỡ chuyến bay vì bị kẹt xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...