Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miss the mark

/mɪs ðə mɑrk/

Nghĩa thường dùng

không đạt được kết quả mong muốn cụm từ

“His comments really missed the mark.”Những bình luận của anh ấy thực sự không đạt yêu cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...