Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miss the point

/mɪs ðə pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

không hiểu được ý chính cụm từ

“He missed the point of the discussion completely.”Anh ấy đã không hiểu được ý chính của cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...