Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miss the target

/mɪs ðə ˈtɑrɡɪt/

Nghĩa thường dùng

không đạt được mục tiêu hoặc chỉ tiêu cụm từ

“The sales team missed the target for the quarter.”Đội ngũ bán hàng đã không đạt được chỉ tiêu trong quý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...