miss the target
/mɪs ðə ˈtɑrɡɪt/
Nghĩa thường dùng
không đạt được mục tiêu hoặc chỉ tiêu
cụm từ
“The sales team missed the target for the quarter.”Đội ngũ bán hàng đã không đạt được chỉ tiêu trong quý.