Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miss the train

/mɪs ðə treɪn/

Nghĩa thường dùng

lỡ tàu, bỏ lỡ chuyến tàu v phr

“We nearly missed the train to Hue.”Chúng tôi suýt lỡ chuyến tàu đến Huế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...