Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mission field

/ˈmɪʃ.ən fiːld/

Nghĩa thường dùng

cánh đồng truyền giáo danh từ

“He works in a challenging mission field.”Anh ấy làm việc trong một cánh đồng truyền giáo khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...