Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misstep

/.mis'step/ phổ biến #15039
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misstep

//

* danh từ
  • lỗi sơ suất
  • bước lầm lạc, hành động sai lầm* nội động từ
  • bước hụt, sẩy chân
  • hành động sai lầm, không chín chắn
Định nghĩa tiếng Anh

n an unintentional but embarrassing blunder

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...