misstep
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
misstep
//
* danh từ- lỗi sơ suất
- bước lầm lạc, hành động sai lầm* nội động từ
- bước hụt, sẩy chân
- hành động sai lầm, không chín chắn
Định nghĩa tiếng Anh
n an unintentional but embarrassing blunder
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n an unintentional but embarrassing blunder
Đang tải...