Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mistakenly

/mɪ'steɪkənlɪ/ phổ biến #11081

Nghĩa thường dùng

một cách sai lầm trạng từ

“She mistakenly thought he was coming to the party.”Cô ấy đã nghĩ sai rằng anh ấy sẽ đến bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mistakenly

//

  • trạng từ
  • một cách sai lầm, do nhầm lẫn
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a mistaken manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...