mistakenly
/mɪ'steɪkənlɪ/ phổ biến #11081
Nghĩa thường dùng
một cách sai lầm
trạng từ
“She mistakenly thought he was coming to the party.”Cô ấy đã nghĩ sai rằng anh ấy sẽ đến bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mistakenly
//
- trạng từ
- một cách sai lầm, do nhầm lẫn
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a mistaken manner