Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mistranslation

/'mistræns'leiʃn/ phổ biến #45115

Nghĩa thường dùng

sự dịch sai danh từ

“The document was rejected due to a mistranslation.”Tài liệu bị từ chối do sự dịch sai.

Biến thể từ mistranslations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mistranslation

/'mistræns'leiʃn/

danh từ

  • sự dịch sai
  • bản dịch sai
Định nghĩa tiếng Anh

n. an incorrect translation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...