mistreatment
/'mis'tri:tmənt/ phổ biến #17344
Nghĩa thường dùng
sự ngược đãi
danh từ
“The organization fights against the mistreatment of animals.”Tổ chức này đấu tranh chống lại sự ngược đãi động vật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mistreatment
/'mis'tri:tmənt/
danh từ
- sự ngược đãi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the practice of treating (someone or something) badly