Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mistreatment

/'mis'tri:tmənt/ phổ biến #17344

Nghĩa thường dùng

sự ngược đãi danh từ

“The organization fights against the mistreatment of animals.”Tổ chức này đấu tranh chống lại sự ngược đãi động vật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mistreatment

/'mis'tri:tmənt/

danh từ

  • sự ngược đãi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the practice of treating (someone or something) badly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...