Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misusage

/'mis'ju:zidʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misusage

/'mis'ju:zidʤ/

danh từ

  • sự dùng sai, sự lạm dụng
  • sự hành hạ, sự bạc đãi, sự ngược đãi

ngoại động từ

  • dùng sai, lạm dụng
  • hành hạ, bạc đâi, ngược đãi
Định nghĩa tiếng Anh

n. Bad treatment; abuse.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...