Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misuser

/'mis'ju:zə/
Biến thể từ misusers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misuser

/'mis'ju:zə/

danh từ

  • người dùng sai, người lạm dụng
  • người hành hạ, người bạc đâi, người ngược đãi
  • (pháp lý) sự lạm dụng
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who misuses. n. Unlawful use of a right; use in excess of, or varying from, one's right.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...