misuser
/'mis'ju:zə/
danh từ
- người dùng sai, người lạm dụng
- người hành hạ, người bạc đâi, người ngược đãi
- (pháp lý) sự lạm dụng
Biến thể từ
misusers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who misuses.\nn. Unlawful use of a right; use in excess of, or varying\n from, one's right.