mitigate climate change
/ˈmɪtɪˌɡeɪt ˈklaɪmɛt ʧeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu
cụm từ
“Governments must work together to mitigate climate change.”Các chính phủ phải hợp tác để giảm thiểu biến đổi khí hậu.