Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mitigate climate change

/ˈmɪtɪˌɡeɪt ˈklaɪmɛt ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu cụm từ

“Governments must work together to mitigate climate change.”Các chính phủ phải hợp tác để giảm thiểu biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...