Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mitigate risk

/ˈmɪtɪɡeɪt rɪsk/

Nghĩa thường dùng

giảm thiểu rủi ro cụm từ

“Diversifying suppliers helps mitigate supply chain risk.”Đa dạng hóa nhà cung cấp giúp giảm thiểu rủi ro chuỗi cung ứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...