mitigate risk
/ˈmɪtɪɡeɪt rɪsk/
Nghĩa thường dùng
giảm thiểu rủi ro
cụm từ
“Diversifying suppliers helps mitigate supply chain risk.”Đa dạng hóa nhà cung cấp giúp giảm thiểu rủi ro chuỗi cung ứng.