Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mitigate traffic congestion

/ˈmɪtɪɡeɪt ˈtræfɪk kənˈdʒɛstʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm tình trạng tắc nghẽn giao thông. cụm từ

“City planners aim to mitigate traffic congestion with new roads.”Các nhà quy hoạch thành phố nhằm giảm tình trạng tắc nghẽn giao thông với các con đường mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...