mitigate traffic congestion
/ˈmɪtɪɡeɪt ˈtræfɪk kənˈdʒɛstʃən/
Nghĩa thường dùng
giảm tình trạng tắc nghẽn giao thông.
cụm từ
“City planners aim to mitigate traffic congestion with new roads.”Các nhà quy hoạch thành phố nhằm giảm tình trạng tắc nghẽn giao thông với các con đường mới.