Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mix in

/mɪks ɪn/

Nghĩa thường dùng

để kết hợp hoặc hòa trộn với cái gì đó. động từ

“Make sure to mix in the ingredients well.”Hãy chắc chắn trộn đều các nguyên liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...