Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mix together

/mɪks təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

kết hợp các yếu tố khác nhau thành một động từ

“You should mix together the ingredients before baking.”Bạn nên kết hợp các nguyên liệu trước khi nướng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...