Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mixed-up

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mixed-up

//

* tính từ
  • (thông tục) bối rối, lúng túng
Định nghĩa tiếng Anh

s perplexed by many conflicting situations or statements; filled with bewilderment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...