Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mixed-use

/ˈmɪkst.juːs/

Nghĩa thường dùng

đa năng; kết hợp nhiều mục đích sử dụng (ở + thương mại) tính từ

“The mixed-use development includes retail and apartments.”Dự án đa năng bao gồm mặt bằng bán lẻ và căn hộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • đa năng
  • kết hợp nhiều mục đích sử dụng (ở + thương mại)

ví dụ

The mixed-use development includes retail and apartments. — Dự án đa năng bao gồm mặt bằng bán lẻ và căn hộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...