mixed-use
/ˈmɪkst.juːs/
Nghĩa thường dùng
đa năng; kết hợp nhiều mục đích sử dụng (ở + thương mại)
tính từ
“The mixed-use development includes retail and apartments.”Dự án đa năng bao gồm mặt bằng bán lẻ và căn hộ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- đa năng
- kết hợp nhiều mục đích sử dụng (ở + thương mại)
ví dụ
The mixed-use development includes retail and apartments. — Dự án đa năng bao gồm mặt bằng bán lẻ và căn hộ.