Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mixer

/'miksə/ Collins ★ phổ biến #8987

Nghĩa thường dùng

máy trộn danh từ

“She used a mixer to make the cake batter.”Cô ấy đã sử dụng một máy trộn để làm bột bánh.

Biến thể từ mixers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mixer

/'miksə/

danh từ

  • người trộn, máy trộn
  • (thông tục) người giao thiệp, người làm quen
    • good mixer: người giao thiệp giỏi
    • bad mixer: người giao thiệp vụng
  • (raddiô) bộ trộn
  • (điện ảnh) máy hoà tiếng (cho phim)
Định nghĩa tiếng Anh

n. club soda or fruit juice used to mix with alcohol n. electronic equipment that mixes two or more input signals to give a single output signal n. a kitchen utensil that is used for mixing foods

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...