mixer
/'miksə/ Collins ★ phổ biến #8987
Nghĩa thường dùng
máy trộn
danh từ
“She used a mixer to make the cake batter.”Cô ấy đã sử dụng một máy trộn để làm bột bánh.
Biến thể từ
mixers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mixer
/'miksə/
danh từ
- người trộn, máy trộn
- (thông tục) người giao thiệp, người làm quen
- good mixer: người giao thiệp giỏi
- bad mixer: người giao thiệp vụng
- (raddiô) bộ trộn
- (điện ảnh) máy hoà tiếng (cho phim)
Định nghĩa tiếng Anh
n. club soda or fruit juice used to mix with alcohol n. electronic equipment that mixes two or more input signals to give a single output signal n. a kitchen utensil that is used for mixing foods