mobile application
Nghĩa thường dùng
“I downloaded a mobile application for navigation.”Tôi đã tải xuống một ứng dụng di động để điều hướng.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I downloaded a mobile application for navigation.”Tôi đã tải xuống một ứng dụng di động để điều hướng.
Đang tải...