Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mobile application

/ˈmoʊbəl ˌæplɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

ứng dụng di động cụm từ

“I downloaded a mobile application for navigation.”Tôi đã tải xuống một ứng dụng di động để điều hướng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...