Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mobile applications

/ˈmoʊbəl ˌæplɪˈkeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

Phần mềm được thiết kế để chạy trên thiết bị di động. cụm từ

“Mobile applications have changed how we communicate and work.”Các ứng dụng di động đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp và làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...