Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mobile connectivity

/ˈmoʊbəl kəˌnɛkˈtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

Khả năng kết nối internet trên các thiết bị di động. cụm từ

“Mobile connectivity is essential for remote work.”Kết nối di động là cần thiết cho công việc từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...