Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mobile data

Nghĩa thường dùng

dữ liệu di động danh từ

“Turn off mobile data to save money during class trips.”Tắt dữ liệu di động để tiết kiệm tiền khi đi tham quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...