Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mobile devices

/ˈmoʊbəl dɪˈvaɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

thiết bị di động cụm từ

“Mobile devices have changed how we communicate and access information.”Thiết bị di động đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp và truy cập thông tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...