Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mobilize community resources

/ˈmoʊbɪlaɪz kəˈmjunɪti rɪˈzɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

tổ chức tài nguyên địa phương cho một mục đích chung cụm từ

“Nonprofits often mobilize community resources for development projects.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường huy động tài nguyên cộng đồng cho các dự án phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...