Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mobilize resources

Nghĩa thường dùng

huy động nguồn lực cụm từ

“The government must mobilize resources for disaster relief.”Chính phủ phải huy động nguồn lực cho công tác cứu trợ thiên tai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...