Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mobilize support

/ˈmoʊbɪlaɪz səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

tập hợp sự giúp đỡ hoặc nguồn lực cho một nguyên nhân cụm từ

“The organization aims to mobilize support for the initiative.”Tổ chức này nhằm mục đích tập hợp sự hỗ trợ cho sáng kiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...