mobilize support
/ˈmoʊbɪlaɪz səˈpɔrt/
Nghĩa thường dùng
tập hợp sự giúp đỡ hoặc nguồn lực cho một nguyên nhân
cụm từ
“The organization aims to mobilize support for the initiative.”Tổ chức này nhằm mục đích tập hợp sự hỗ trợ cho sáng kiến.