Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mobocracy

/mɔ'bɔkrəsi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mobocracy

/mɔ'bɔkrəsi/

danh từ

  • sự thống trị của quần chúng
  • quần chúng thống trị
Định nghĩa tiếng Anh

n. a political system in which a mob is the source of control; government by the masses

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...