model scenarios
Nghĩa thường dùng
mô hình kịch bản
cụm từ
“Scientists model scenarios to predict outcomes.”Các nhà khoa học mô hình kịch bản để dự đoán kết quả.
Từ điển Anh–Việt
111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Scientists model scenarios to predict outcomes.”Các nhà khoa học mô hình kịch bản để dự đoán kết quả.
Đang tải...