Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

modeling

/ˈmɒdəlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nghề người mẫu danh từ

“She is interested in modeling for fashion magazines.”Cô ấy quan tâm đến việc làm người mẫu cho các tạp chí thời trang.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...