Từ điển Anh–Việt
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "models". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (7)
Steady-state models
(Econ) Các mô hình về tình trạng ổn định.
Vintage growth models
(Econ) Mô hình tăng trưởng theo thời gian.
Qualitative choice models
(Econ) Mô hình lựa chọn định tính.
Random coefficient models
(Econ) Các mô hình hệ số ngẫu nhiên.
Variable parameter models
(Econ) Các mô hình thông số khả biến.
Time varying parameter models
(Econ) Các mô hình biến số thay đổi theo thời gian.
Error correction models (ECMs)
(Econ) Các mô hình hiệu chỉnh sai số; Các mô hình sửa chữa sai …