Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“models” là số nhiều của Model — đang hiển thị từ gốc:
IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #504

Model

//

  • (Econ) Mô hình+ LA một khuông mẫu chính quy hoặc không chính quy của phép phân tích nhằm rút ra tù những hiện tượng phức tạp của thế giới thực tại những đặc điểm của một hệ thống kinh tế có ý nghĩa quan trọng trong việc giúp nắm giữ được những mối quan hệ về hành vi, thể chế và kỹ thuật là nền tẳng của hệ thống đó.'
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hypothetical description of a complex entity or process\nn. a type of product\nn. a person who poses for a photographer or painter or sculptor\nn. representation of something (sometimes on a smaller scale)

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...