Model
//
- (Econ) Mô hình+ LA một khuông mẫu chính quy hoặc không chính quy của phép phân tích nhằm rút ra tù những hiện tượng phức tạp của thế giới thực tại những đặc điểm của một hệ thống kinh tế có ý nghĩa quan trọng trong việc giúp nắm giữ được những mối quan hệ về hành vi, thể chế và kỹ thuật là nền tẳng của hệ thống đó.'
Biến thể từ
models số nhiều
modelled quá khứ phân từ
modelling hiện tại phân từ
modelled quá khứ
models ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hypothetical description of a complex entity or process\nn. a type of product\nn. a person who poses for a photographer or painter or sculptor\nn. representation of something (sometimes on a smaller scale)