Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #12436

moderator

/'mɔdəreitə/

danh từ

  • người điều tiết, máy điều tiết
    • moderator lamp: đèn có máy điều tiết dầu
  • người hoà giải, người làm trung gian
  • giám khảo kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt)
  • (tôn giáo) chủ tịch giáo hội
Biến thể từ moderators số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. any substance used to slow down neutrons in nuclear reactors\nn. in the Presbyterian church, the officer who presides over a synod or general assembly\nn. someone who presides over a forum or debate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...