Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moderator

/'mɔdəreitə/ phổ biến #12436

Nghĩa thường dùng

người điều hành danh từ

“The moderator led the discussion.”Người điều hành đã dẫn dắt cuộc thảo luận.

Biến thể từ moderators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moderator

/'mɔdəreitə/

danh từ

  • người điều tiết, máy điều tiết
    • moderator lamp: đèn có máy điều tiết dầu
  • người hoà giải, người làm trung gian
  • giám khảo kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt)
  • (tôn giáo) chủ tịch giáo hội
Định nghĩa tiếng Anh

n. any substance used to slow down neutrons in nuclear reactors n. in the Presbyterian church, the officer who presides over a synod or general assembly n. someone who presides over a forum or debate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...