Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

modernisation

/ˌmɒdənaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

quá trình hiện đại hóa, cải cách danh từ

“The modernisation of the city has attracted many tourists.”Sự hiện đại hóa của thành phố đã thu hút nhiều du khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...