Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

modernistic

/,mɔdə:'nistik/ phổ biến #35747
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

modernistic

/,mɔdə:'nistik/

tính từ

  • (thuộc) quan điểm (tư tưởng, phương pháp...) hiện đại
Định nghĩa tiếng Anh

s relating to a recently developed fashion or style;

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...