modernity
Nghĩa thường dùng
“Modernity brings new challenges to traditional cultures.”Sự hiện đại mang đến những thách thức mới cho các nền văn hóa truyền thống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
modernity
/mɔ'də:niti/
danh từ
- tính chất hiện đại
- cái hiện đại
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being current or of the present