Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

modernity

/mɔ'də:niti/ phổ biến #8291

Nghĩa thường dùng

Chất lượng của việc hiện đại hoặc đương đại. danh từ

“Modernity brings new challenges to traditional cultures.”Sự hiện đại mang đến những thách thức mới cho các nền văn hóa truyền thống.

Biến thể từ modernities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

modernity

/mɔ'də:niti/

danh từ

  • tính chất hiện đại
  • cái hiện đại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being current or of the present

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...