Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

modernizer

/'mɔdə:naizə/ phổ biến #35604
Biến thể từ modernizers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

modernizer

/'mɔdə:naizə/

danh từ

  • người hiện đại hoá; người đổi mới (cái gì...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who modernizes.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...